Take out là gì.

Related Articles

Cụm động từ Take out có 6 nghĩa:

Nghĩa từ Take out

Ý nghĩa của Take out là:

[external_link_head]

  • Mượn sách thư viện

Ví dụ cụm động từ Take out

Dưới đây là ví dụ cụm động từ Take out:

 - I TOOK OUT all the books I needed for my essay from the library. Tôi mượn tất cả quyển sách tôi cần để viết luận văn từ thư viện. 

Nghĩa từ Take out

Ý nghĩa của Take out là:

  • Mượn tiền ngân hàng nhà nước

Ví dụ cụm động từ Take out

Dưới đây là ví dụ cụm động từ Take out:

 - Jackie and Anil TOOK OUT a mortgage to buy a bigger flat. Jackie và Anil đã mượn tiền thế chấp để mua căn hộ to hơn. 

Nghĩa từ Take out

Ý nghĩa của Take out là:

  • Giải nén, xóa

Ví dụ cụm động từ Take out

Dưới đây là ví dụ cụm động từ Take out:

 - The dentist TOOK OUT all of my wisdom teeth before they started causing any problems. Nha sĩ đã nhổ cái răng khôn của tôi trước khi chúng gây ra thêm vài vấn đề nữa. 

Nghĩa từ Take out

Ý nghĩa của Take out là:

[ external_link offset = 1 ]

  • Hẹn hò với ai đó

Ví dụ cụm động từ Take out

Dưới đây là ví dụ cụm động từ Take out:

 - He TOOK her OUT to a restaurant last Friday night. Anh ta hẹn cô ấy đến một nhà hàng vào tối thứ sáu. 

Nghĩa từ Take out

Ý nghĩa của Take out là:

  • Nhận bảo hiểm

Ví dụ cụm động từ Take out

Dưới đây là ví dụ cụm động từ Take out:

 - I TOOK OUT some health insurance before I went backpacking around Latin America. Tôi nhận bảo hiểm sức khỏe của mình trước khi tôi đi du lịch vòng quanh Châu Mỹ La tinh. 

Nghĩa từ Take out

Ý nghĩa của Take out là:

  • Giết người

Ví dụ cụm động từ Take out

Dưới đây là ví dụ cụm động từ Take out:

 - The gang TOOK him OUT after he spoke to the police. Băng đảng đó đã giết anh ấy sau khi anh ấy khai với cảnh sát. 

Một số cụm động từ khác

Ngoài cụm động từ Take out trên, động từ Take còn có một số cụm động từ sau:

  • Cụm động từ Take aback
  • Cụm động từ Take after
  • Cụm động từ Take apart
  • Cụm động từ Take aside
  • Cụm động từ Take away
  • Cụm động từ Take back
  • Cụm động từ Take down[ external_link offset = 2 ]
  • Cụm động từ Take in
  • Cụm động từ Take it
  • Cụm động từ Take it out on
  • Cụm động từ Take it upon yourself
  • Cụm động từ Take off
  • Cụm động từ Take on
  • Cụm động từ Take out
  • Cụm động từ Take over
  • Cụm động từ Take through
  • Cụm động từ Take to

  • Cụm động từ Take up

t-cum-dong-tu-trong-tieng-anh.jsp[ external_footer ]

More on this topic

Comments

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

Advertismentspot_img

Popular stories