Unit 7 lớp 3: Where does she work?-Lesson 2 – Học hỏi Net

Related Articles

1. Task 1 Lesson 2 Unit 7 lớp 3

Listen to the story and repeat. Act (Nghe câu chuyện lần nữa và lặp lại. Đóng vai thực hành theo câu chuyện đó)

Click here to listen

Tapescrip

1. My dad’s a police officer.

2. A. Where does he work?

B. He works in a police station.

3. A. Does your grandma work?

B. No, she doesn’t.

4. A. Does your mom work?

B. Yes, she does. She works in a store.

5. A. There are lots of cakes here, Tim.

B. Yes, I know. My mom works in a cake store!

6. A. Have a cake, boys.

B. Oh, thank you.

C. Great.

Tạm dịch

1. Bố tớ là một cảnh sát.

2. A. Chú ấy làm việc ở đâu?

B. Bố tớ làm việc ở đồn cảnh sát.

3. A. Bà của cậu đi làm phải không?

B. Không.

4. A. Mẹ của cậu đi làm phải không?

B. Ừ. Mẹ làm việc ở một cửa hàng.

5. A. Tim, có rất nhiều bánh ở đây.

B. Ừ. Mẹ của tớ làm việc ở một cửa hàng bánh!

6. A. Chúc các con ăn bánh vui vẻ.

B. Cám ơn mẹ.

C. Tuyệt vời.

2. Task 2 Lesson 2 Unit 7 lớp 3

Listen and say (Nghe và nói)

Click here to listen

Tapescript

Where does he work ? ⇒ He works in a police station .

Does your mom work in an airport ? ⇒ No, she doesn’t .

Does she work in a store ? ⇒ Yes, she does .

Tạm dịch

Anh ấy thao tác ở đâu ? ⇒ Anh ấy thao tác ở đồn công an .

Mẹ của bạn thao tác ở trường bay phải không ? ⇒ Không .

Cô ấy thao tác ở shop phải không ? ⇒ Đúng vậy .

3. Task 3 Lesson 2 Unit 7 lớp 3

Look and say (Nhìn và nói)

Guide to answer

2. Where does she work? ⇒ She works in a hospital.

2. Where does he work? ⇒ He works in store.

3. Where does he work? ⇒ He works in fire station.

4. Where does she work? ⇒ She works in school.

Tạm dịch

1. Cô ấy làm việc ở đâu? ⇒ Cô ấy làm việc ở bệnh viện.

2. Anh ấy làm việc ở đâu? ⇒ Anh ấy làm việc ở cửa hàng.

3. Anh ấy làm việc ở đâu? ⇒ Anh ấy làm việc ở trạm chữa cháy.

4. Cô ấy làm việc ở đâu? ⇒ Cô ấy làm việc ở trường học.

4. Task 4 Lesson 2 Unit 7 lớp 3

Look again and write (Nhìn lại và viết)

Guide to answer

– Yes, she does .

– No, she doesn’t .

– Yes, he does .

– No, he doesn’t .

1. Does she work in a store? ⇒ No, she doesn’t.

2. Does he work in a hospital?

3. Does he work in a fire station?

4. Does she work in a school?

Guide to answer

1. No, she doesn’t.

2. No, he doesn’t.

3. Yes, he does.

4. Yes, she does.

Tạm dịch

1. Cô ấy làm việc ở cửa hàng đúng không? ⇒ Không phải.

2. Anh ấy làm việc ở bệnh viện đúng không? ⇒ Không phải.

3. Anh ấy làm việc ở trạm chữa cháy đúng không? ⇒ Đúng vậy.

4. Cô ấy làm việc ở trường đúng không? ⇒ Đúng vậy.

5. Practice

Read and answer about your family members (Đọc và trả lời về các thành viên trong gia đình của bạn)

1. Where does your father work?

… … … … … … … … … … … … … …

2. Where does your mother work?

… … … … … … … … … … … … … … … …

3. Where does your brother/sister work?

… … … … … … … … … … … … … … … …

4. Is your father a doctor?

… … … … … … … … … … … … … ..

5. Does your mother work in a store?

… … … … … … … … … … … … … … … …

6. Conclusion

Qua bài học kinh nghiệm này những em cần ghi nhớ những cấu trúc hỏi về nơi thao tác như sau :

Where does he/she work? ⇒ He/she works in ………………

Ví dụ

Where does she work ? ( Cô ấy thao tác ở đâu ? )

⇒ She works in a hospital. ( Cô ấy thao tác ở bệnh viện. )

More on this topic

Comments

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

Advertismentspot_img

Popular stories