hungry tiếng Anh là gì?

Related Articles

hungry tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng hungry trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ hungry tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm hungry tiếng Anh

hungry

(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ hungry

Chủ đề

Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Định nghĩa – Khái niệm

hungry tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ hungry trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ hungry tiếng Anh nghĩa là gì.

hungry /’hʌɳgri/

* tính từ

– đói, cảm thấy đói, ra vẻ đói ăn

=as hungry as a hunter+ đói cào ruột

=a lean and hungry look+ vẻ gầy còm đói ăn

– làm cho thấy đói, gợi thèm (ăn)

=a hungry air+ vẻ gợi cho người ta thấy đói, vẻ gợi thêm

– (nghĩa bóng) khao khát, thèm khát, ham muốn

=hungry for affection+ thèm khát tình yêu thương

– xấu, khô cằn

=hungry soil+ đất xấu, đất khô cằn

Thuật ngữ liên quan tới hungry

Tóm lại nội dung ý nghĩa của hungry trong tiếng Anh

hungry có nghĩa là: hungry /’hʌɳgri/* tính từ- đói, cảm thấy đói, ra vẻ đói ăn=as hungry as a hunter+ đói cào ruột=a lean and hungry look+ vẻ gầy còm đói ăn- làm cho thấy đói, gợi thèm (ăn)=a hungry air+ vẻ gợi cho người ta thấy đói, vẻ gợi thêm- (nghĩa bóng) khao khát, thèm khát, ham muốn=hungry for affection+ thèm khát tình yêu thương- xấu, khô cằn=hungry soil+ đất xấu, đất khô cằn

Đây là cách dùng hungry tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2021.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ hungry tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

hungry /’hʌɳgri/* tính từ- đói tiếng Anh là gì?

cảm thấy đói tiếng Anh là gì?

ra vẻ đói ăn=as hungry as a hunter+ đói cào ruột=a lean and hungry look+ vẻ gầy còm đói ăn- làm cho thấy đói tiếng Anh là gì?

gợi thèm (ăn)=a hungry air+ vẻ gợi cho người ta thấy đói tiếng Anh là gì?

vẻ gợi thêm- (nghĩa bóng) khao khát tiếng Anh là gì?

thèm khát tiếng Anh là gì?

ham muốn=hungry for affection+ thèm khát tình yêu thương- xấu tiếng Anh là gì?

khô cằn=hungry soil+ đất xấu tiếng Anh là gì?

đất khô cằn

More on this topic

Comments

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

Advertismentspot_img

Popular stories