handle là gì

Related Articles

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt

Đang xem : Handle là gì

handle

*

handle /”hændl/

danh từ cán, tay cầm, móc quaito carry a bucket by the handle: xách thùng ở quai (nghĩa bóng) điểm người ta có thể lợi dụng đượcto give a handle to one”s enemy: làm gì để cho kẻ thù có thể lợi dụng chức tước, danh hiệuto have a handle to one”s name: có chức tướcto fly off the handle (thông tục) mất bình tĩnh, không tự chủ được nữa, thình lình nổi nónghandle off the face(đùa cợt) cái mũiup to the handle (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hoàn toàn, đầy đủ, hết sứcto enjoy something up to the handle: hết sức vui thích về cái gì ngoại động từ cầm, sờ mó vận dụng, sử dụng, điều khiển (bằng tay)to handle a machine: điều khiển máy đối xử, đối đãito handle someone roughly: đối xử thô bạo với ai, ngược đãi ai luận giải, nghiên cứu, bàn về (một vấn đề) quản lý, xử lý; chỉ huy, điều khiển (công việc, người…) (thương nghiệp) buôn bán (một số mặt hàng…)

*

cầnball handle : cần kẹpclamping handle : cần siếtdeadman ” s handle : cần an toàndrive handle : cần siếtflexible ( drive ) handle : cần siết mềmhand-saw handle : cần nắm cưa tayhandle bar : cần điều khiểnratchet handle : cần siết 2 chiềuspinner handle : cần siết nụstarting handle : cần khởi động

điều khiểncrank handle : tay quay điều khiển và tinh chỉnh ghifill handle : móc tinh chỉnh và điều khiển điềnhandle bar : cần điều khiểnmachine handle : sự điều khiển và tinh chỉnh máyvalve control handle : tay tinh chỉnh và điều khiển van hãm

dụng cụ

dụng cụ kẹp

dụng cụ ôm

xử lý

láiauxiliary handle : tay lái phụhandle column : trụ tay láistar handle : tay lái

númdoor handle : núm cửa



quả đấmanti-vibration handle : quả đấm giảm rungdoor handle : quả đấm cửahandle bar : thanh có quả đấmsash handle : quả đấm cánh cửaturning handle : quả đấm quay

quả đấm cửa

quả nắm

sờcrisp handle : cảm xúc sờ cứnghard handle : cảm xúc cứng khi sờharsh handle : cảm xúc sờ thô ráp

sự điều khiểnmachine handle : sự tinh chỉnh và điều khiển máy

sử dụnghandle with care : sử dụng cẩn trọng

sự thao tác

tay láiauxiliary handle : tay lái phụhandle column : trụ tay lái

tay vịn

luân chuyển

quản lý và vận hành

xử lýobject handle : sự giải quyết và xử lý đối tượngLĩnh vực : xe hơi

điều khiển và tinh chỉnh ( xe )

đối phóLĩnh vực : thiết kế xây dựng

đòn bảyL handle socket wrench

Chìa khóa đầu ống cán chữ LT handle socket wrench

Chìa khóa đầu ống cán chữ Tadjustment handle

móc điều chỉnhalarm signal handle

tay giật tín hiệu cảnh báoanti-vibration handle

tay nắm giảm rungbail handle

vòng nắm ( cửa ) basket handle

tay nắm bằng mâybasket handle

tay nắm bằng songbasket handle arch

cuốn hộp ba tâmbasket handle arch

vòm ba tâmbasket handle arch

vòm có dạng cái quai thúngcarrying handle

quai mangcarrying handle

quai xáchclamping handle

cán siếtclip-type door handle

tay nắm cửa ra vàoclip-type window handle

tay nắm cửa sổclub handle

cán có quả vặncontrol handle

tay cầm khiểncrank handle

khuỷucrank handle

tay quaycross handle

tay gạt chữ thậpdeadman ” s handle

tay nắm bảo đảm an toàn

kinh doanh

chất hàng

chỉ huy

điều khiển và tinh chỉnh

dỡ hàng

người lao động chân tay

 nhân công

quản lýhandle a matter : quản trị một việc

sử dụng

luân chuyển

vận dụng

giải quyết và xử lý

danh từ

o tay cầm, tay quay, cán

§ handle with care : chuyên chở cẩn trọng

§ jack handle : đòn kích, đòn nâng kích

§ jug handle : ống hình quai ( nối tháp chưng cất với thùng chân không )

§ lifting handle : tay cầm, móc cầm

§ pulling handle : tay kéo, tay rút

§ shovel handle : cán xẻng

§ starting handle : tay quay khởi động

§ valve handle : tay vặn van

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): handle, handler, handling, handle

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): handle, handler, handling, handle

Xem thêm: grip, handgrip, hold, manage, deal, care, treat, do by, cover, treat, plow, deal, address, palm, wield

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

handle

Từ điển Collocation

handle noun

ADJ. long, short | carrying The table folds up and comes complete with a carrying handle. | door | knife, fork, pickaxe, etc.

VERB + HANDLE have | pull, push, try, turn You have to turn the handle and then pull it towards you. He tried the handle but the door was locked.

PREP. on a/the ~ His initials were on the knife handle.

Từ điển WordNet

n .

the appendage to an object that is designed to be held in order to use or move it ; grip, handgrip, hold

he grabbed the hammer by the handle

it was an old briefcase but it still had a good grip

v .

be in charge of, act on, or dispose of ; manage, khuyến mãi, care

I can khuyến mãi with this crew of workers

This blender can ” t handle nuts

She managed her parents ” affairs after they got too old

interact in a certain way ; treat, do by

Do right by her

Treat him with caution, please

Handle the press reporters gently

khuyến mãi with verbally or in some form of artistic expression ; cover, treat, plow, khuyến mãi, address

This book đơn hàng with incest

The course covered all of Western Civilization

The new book treats the history of Trung Quốc

touch, lift, or hold with the hands ; palm

Don ” t handle the merchandise

handle effectively ; wield

The burglar wielded an axe

show and train

The prize-winning poodle was handled by Mrs. Priscilla Prescott

Microsoft Computer Dictionary

n. 1. A pointer to a pointer ; that is, a variable that contains the address of another variable, which in turn contains the address of the desired object. In certain operating systems, the handle points to a pointer stored in a fixed location in memory, whereas that pointer points to a movable block. If programs start from the handle whenever they access the block, the operating system can perform ­ memory-management tasks such as garbage collection without affecting the programs. See also pointer. 2. Any token that a program can use to identify and access an object such as a device, a file, a window, or a dialog box. 3. One of several small squares displayed around a graphical object in a drawing program. The user can move or reshape the object by clicking on a handle and dragging. See the illustration. 4. In trực tuyến communication, such as chats and bulletin boards, the name a person uses to identify himself or herself. A handle is comparable to an alias or a nickname and is like those used with CB radio. 5. A unique alphanumeric identifier of up to 10 characters assigned by InterNIC to the domain names, contacts, and network records in its domain name database. The NIC handle is used as a shorthand means of finding records and ensuring accuracy in the database. Also called : NIC handle .

Bloomberg Financial Glossary

The whole-dollar price of a bid or offer is referred to as the handle ( e. g., if a security is quoted at 101.10 bid and 101.11 offered, 101 is the handle ). Traders are assumed to know the handle. See : Full .

Investopedia Financial Terms

Xem thêm : Waifu Là Gì – Waifu Nghĩa Là Gì

Handle

The whole dollar price, or stem, of a quote.

Investopedia Says:

This term is usually used in the foreign currency and money markets.

For example, a foreign currency trading at 75.25 and a money market security trading at 75.75 both have handles of 75. Traders usually do not include the handles when quoting prices because it is assumed that involved traders already know them.

Related Terms:

Big Figure

Bond

Floor Trader

Forex – FX

Security

Stock

Xem thêm : Nhật Ký Seagame – Nhật Ký Sea Games 30

English Synonym and Antonym Dictionary

handles|handled|handling

syn.: carry on deal in direct feel finger govern manage manipulate regulate run touch trade in use

More on this topic

Comments

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

Advertismentspot_img

Popular stories